Banner Right1.2 - Chi tiết tin - 300x250 - Adsense

Chính thức: Thay đổi hero và vật phẩm Vainglory phiên bản 4.2

Long Phan 17/04/2019 09:27

Cùng xem qua thay đổi gì sẽ đến tại cập nhật tiếp theo của tựa game Vainglory nhé.

Cuối cùng, thông tin chính thức về bản cập nhật 4.2 đã được nhà phát hành SEMC công bố chính thức. Có thể thấy, đây là bản cập nhật bản lề với vô cùng nhiều thay đổi trong meta game. Cùng xem thông tin chi tiết ở dưới nhé !.

META 5V5

SÔNG

Tốc độ di chuyển cộng thêm từ dòng sông

0.8 → 0.5

BLACKCLAW

Tốc độ di chuyển (Bị thu phục)

3.6 → 4

Sát thương đòn đánh quật

100-220 (Based on Level) → 90-300 (Based on Level)

Tổng sát thương đòn phun lửa

Sát thương lên hero

18% Máu tối đa → 40.5% Máu tối đa

Xuyên giáp vật lý & khiên phép

15% → 20%

GHOSTWING

Tầm đánh

10 → 9

Tổng sát thương đòn phun lửa

72.5-185 (Tùy cấp độ) + 15% Máu tối đa → 70-250 (Tùy cấp độ) + 20% Máu tối đa

Xuyên giáp vật lý & khiên phép

15% → 20%

MINION CẬN CHIẾN

Tốc độ di chuyển

4.5 → 3.5-4.6 (Tùy cấp độ)

MINION TẦM XA

Tốc độ di chuyển

4.5 → 3.5-4.6 (Tùy cấp độ)

Tầm đánh

5.5 → 4.5

MINION LỚN

Tốc độ di chuyển

4.5 → 3.5-4.6 (Tùy cấp độ)

Tầm đánh

5 → 4

CAPTAIN MINIONS

Tốc độ di chuyển

4.5 → 3.5-4.6 (Tùy cấp độ)

Tầm đánh

6 → 5


HERO

TỐC ĐỘ DI CHUYỂN CỦA HERO

Cùng với các thay đổi lên tốc độ di chuyển của Blackclaw khi bị thu phục và của các vật phẩm giày, chúng tôi sẽ tăng tốc độ di chuyển cơ bản của Hero để giữ cho trận đấu luôn quyết liệt và khiến các kỹ năng của bạn trở nên quan trọng hơn.

ADAGIO

3.4 → 3.8

ALPHA

3.6 → 4.0

ANKA

3.6 → 4.0

ARDAN

3.4 → 3.9

BAPTISTE

3.5 → 3.9

BARON

3.3 → 3.6

BLACKFEATHER

3.5 → 3.9

CATHERINE

3.6 → 4.1

CELESTE

3.4 → 3.8

CHURNWALKER

3.2 → 3.5

FLICKER

3.5 → 3.9

FORTRESS

3.6 → 3.9

GLAIVE

3.5 → 3.9

GRACE

3.6 → 4.1

GRUMPJAW

3.6 → 3.9

GWEN

3.1 → 3.6

IDRIS

3.5 → 4.0

INARA

3.5 → 4.0

JOULE

3.5 → 3.9

KENSEI

3.6 → 4.0

KESTREL

3.4 → 3.6

KINETIC

3.4 → 3.8

KOSHKA

3.4 → 3.9

KRUL

3.5 → 4.0

LANCE

3.4 → 3.9

LORELAI

3.4 → 3.8

LYRA

3.4 → 3.7

MAGNUS

3.4 → 3.8

MALENE

3.4 → 3.8

OZO

3.5 → 4.0

PETAL

3.3 → 3.8

PHINN

3.1 → 3.5

REIM

3.4 → 3.9

REZA

3.6 → 3.9

RINGO

3.2 → 3.6

RONA

3.5 → 4.0

SAMUEL

3.3 → 3.8

SAN FENG

3.6 → 3.9

SAW

3.2 → 3.5

SILVERNAIL

3.5 → 3.8

SKAARF

3.4 → 3.8

SKYE

3.2 → 3.7

TAK

3.5 → 4.0

TONY

3.5 → 3.9

VARYA

3.2 → 3.7

VOX

3.4 → 3.8

YATES

3.4 → 3.7

YLVA

3.6 → 3.9


CÂN BẰNG HERO

ADAGIO

CHỈ SỐ

Tầm đánh

6.7 → 6.0

MÓN QUÀ LỬA THIÊNG

Sát thương khi trúng

Tỷ lệ phép

12.5% → 15%

Sát thương mỗi giây

Tỷ lệ phép

25% → 30%

Hồi máu mỗi giây

15/20/25/30/35 → 10/20/30/40/50

TRUYỀN NHÂN CUỒNG NỘ

Thời gian hồi

10 → 9

Stacks

6/6/6/6/9 → 4/4/4/4/6

Damage

Tỷ lệ phép

40% → 60%

Arcane Fire Bonus

Tỷ lệ phép

50% → 60%

Self-Cast Bonus

Tỷ lệ phép

20% → 30%

PHONG ẤN PHÁN XÉT

Máu giáp

800/1100/1400 → 300/550/800

Thời gian làm choáng

2.2/2.2/2.2 → 1.6/2.3/3.0

ALPHA

TRUY QUÉT

Thời gian hồi

11/10/9/8/7 → 8/7.5/7/6.5/6

ANKA

VŨ ĐIỆU DAO GĂM

Không còn giảm sát thương lên minion đường chính

CATHERINE

KHIÊN STORMGUARD

Thời gian tồn tại

4/4/4/4/4 → 3/3/3/3/4

CELESTE

HELIOGENESIS

Năng lượng tiêu hao

25/30/35/40/45 → 30/35/40/45/50

Sát thương khi trúng

80/130/180/230/280 → 60/105/150/195/240

Nova Damage

100/155/210/265/320 → 80/140/200/260/320

Tỷ lệ phép

170% → 160%

FLICKER

BỤI TIÊN

Thời gian hồi

14/13/12/11/9 → 12/11/10/9/7

FORTRESS

RĂNG NANH SẮC

Thời gian hồi

9/8.5/8/7.5/7 → 10/9.5/9/8.5/8

Tầm xa

9 → 7/7/7/7/9

MÓNG VUỐT NHỌN

Thời gian hồi

11/10/9/8/7 → 10/9.5/9/8.5/8

Năng lượng tiêu hao

30/40/50/60/70 → 50/55/60/65/70

Sát thương theo máu tối đa

8/10/12/14/16% → 10/10/10/10/20%

GRACE

BAN PHƯỚC

Thời gian hồi

15/14/13/12/10 → 12/12/12/12/10

Năng lượng tiêu hao

35 → 60

THÁNH QUANG

Thời gian hồi

14/13/12/11/9 → 10/10/10/10/8

Năng lượng tiêu hao

100 → 80/90/100/110/120

CỨU RỖI

Thời gian hồi

60/50/40 → 80/70/60

Lượng hồi máu

500/650/800 → 400/700/1000

GWEN

TĂNG TỐC

Tốc độ di chuyển cộng thêm bị động

0.8 → 0.6

Thời gian vô hiệu hóa tốc độ di chuyển cộng thêm bị động

4 → 5

INARA

CÚ ĐÁ THẦN SẦU

Thời gian hồi

14/13/12/11/8 → 12/11.5/11/10.5/8

Năng lượng tiêu hao

30/35/40/45/50 → 60

THIÊN NHIÊN PHẪN NỘ

Thời gian hồi

80/60/40 → 90/75/60

Năng lượng tiêu hao

60/80/100 → 100

Damage

150/225/300 → 200/300/400

JOULE

THUNDER STRIKE

Damage

Tỷ lệ phép

180% → 140%

KINETIC

XUNG ĐIỆN

Damage

Tỷ lệ vật lý

60% → 80%

XUNG ĐIỆN TÍCH TỤ

Thời gian hồi

60/50/40 → 80/70/60

Tầm xa

14 → 20

KRUL

TỪ TÂM ĐỊA NGỤC

Thời gian hồi

90/75/60 → 80/70/60

MAGNUS

HUYỀN THUẬT

Năng lượng tiêu hao

30/35/40/45/50 → 40/45/50/55/60

Sát thương chính

Tỷ lệ phép

110% → 100%

ÁNH SÁNG THIÊN SỨ

Thời gian hồi

80/70/60 → 90/75/60

Damage

300/425/550 → 250/375/500

PHINN

QUIBBLE

Thời gian hồi

9/8/7/6/5 → 10/9/8/7/6

Năng lượng tiêu hao

45/50/55/60/65 → 40/50/60/70/80

POLITE COMPANY

Thời gian hồi

10 → 10/9.5/9/8.5/8

Năng lượng tiêu hao

30 → 40/45/50/55/60

CƯỠNG ÉP

Năng lượng tiêu hao

60 → 100

REZA

LỬA THIÊU

Damage

40/80/120/160/200 → 60/95/130/165/200

Năng lượng tiêu hao

30/35/40/45/50 → 40/45/50/55/60

KẺ GÂY RỐI

Năng lượng tiêu hao

40/60/80/100/120 → 60/75/90/105/120

RINGO

PHÁT BẮN CHÍ TỬ

Năng lượng tiêu hao

40/50/60/70/100 → 40/45/50/55/60

TWIRLING SILVER

Thời gian hồi

11 → 10

Năng lượng tiêu hao

30/35/40/45/50 → 40/45/50/55/60

Thời gian tồn tại

6 → 4

Tốc độ di chuyển cộng thêm

0.75/0.8/0.85/0.9/1 → 0.5/0.5/0.5/0.5/0.8

LỬA ĐỊA NGỤC

Thời gian hồi

100/85/70 → 90/80/70

Sát thương khi trúng

300/400/500 → 200/350/500

RONA

THAM CHIẾN

Thời gian hồi

15/14/13/12/11 → 12/11.5/11/10.5/10

SAN FENG

HỔ PHÁP

Thời gian hồi

12/11/10/9/8 → 10

Damage

40/80/120/160/200 → 35/80/125/170/260

DIVINE FIST

Thời gian hồi

11/10/9/8/7 → 10

Damage

250/400/550/700/850 → 200/375/550/725/900

BÀI HỌC CỦA ĐẠI SƯ

Thời gian hồi

80/60/40 → 100/80/60

Damage

400/550/700 → 400/600/800

SAW

BỨT TỐC

Năng lượng tiêu hao

65 → 60/65/70/75/80

Damage

60/140/220/300/380 → 80/135/190/245/300

Sát thương theo phần trăm máu đang mất

15/20/25/30/40% → 20/20/20/20/40%

Tốc độ di chuyển cộng thêm

2.5 → 2

Tối đa

3.2 → 3

Tỷ lệ phép

1.5% → 0.25%

BÃO ĐẠN

Damage

120/170/220/270/370 → 125/160/195/230/300

Hiệu quả làm chậm

45% → 25/30/35/40/60%

ĐẠN SIÊU CẤP

Năng lượng tiêu hao

50/55/60 → 40

Thời gian hồi

1 → 2

Damage

200/275/350 → 250/275/300

SKAARF

KHẠC LỬA

Sát thương mỗi giây

400/600/800 → 300/475/650

TAKA

BOM KHÓI

Thời gian hồi

14/14/14/14/12 → 12/12/12/12/10

NHÁT CHÉM X

Thời gian hồi

25/20/15 → 20/17.5/15

TONY

NGON NHÀO VÔ

Thời gian hồi

10-4.5 → 10-6

LIÊN HOÀN ĐẤM

Thời gian hồi

12/12/12/12/11 → 12

Năng lượng tiêu hao

30/40/50/60/70 → 40/45/50/65/60

Thời gian tăng sức mạnh

8 → 4

Tốc độ di chuyển cộng thêm

1.2 → 1.5/1.75/2/2.25/2.5

Thời gian làm choáng

0.6/0.6/0.6/0.6/0.8 → 0.8/0.8/0.8/0.8/1.2

LĂNG MẠ

Năng lượng tiêu hao

35/40/45/50/55 → 80/90/100/110/120

Thời gian khiêu khích

0.8/0.8/0.8/0.8/1.2 → 1.2/1.2/1.2/1.2/1.6

Tỷ lệ vật lý

0.33% → 0.4%

Thời gian tối đa

1.8 → 2.0

CÚ ĐẤM THÔI SƠN

Thời gian hồi

90/75/60 → 80/70/60

Năng lượng tiêu hao

60/75/90 → 100

Damage

400/525/650 → 300/450/600

Tỷ lệ vật lý

100% → 150%

Khoảng cách đẩy lùi

12/15/18 → 8/13/18

VOX

LƯỚT ÂM

Thời gian hồi

7/6.5/6/5.5/4 → 6/5.5/5/4.5/3

YATES

HÀM SÓI

Thời gian hồi

16/15/14/13/11 → 18/17/16/15/12

Năng lượng tiêu hao

40/45/50/55/60 → 80

MỆNH LỆNH HOÀNG KIM

Năng lượng tiêu hao

80/90/100 → 100


VẬT PHẨM

KHIÊN BẢO HỘ

Tổng giá

2200 → 2400

Thời gian hồi

45 → 60

GIÁP VAI ATLAS

Tổng giá

1750 → 1700

SÁCH QUỶ

Heal (Melee)

25 → 30

KHOAN MÁY

Time Before Decay

2.5 → 3

KHIÊN THẦN TỐC

Tổng giá

2100 → 2000

Máu

400 → 450

Khi gây hiệu ứng

Thời gian hồi

10 → 15

Bonus Movespeed Duration

2 → 3

CELESTIAL SHROUD

Tổng giá

2200 → 1900

FOUNTAIN OF RENEWAL

Tổng giá

2400 → 2100

GIÀY CHIM SA

Tổng giá

1500 → 1400

Tốc độ di chuyển

0.7 → 0.5

GIÀY CHIẾN BINH

Tổng giá

1500 → 1400

Tốc độ di chuyển

0.7 → 0.5

Thời gian hồi

75 → 60

Thời gian hồi khi gây sát thương lên hero địch

10 → 15

GIÁP HOÀNG KIM

Tổng giá

2200 → 1900

QUANG CẦU

Tổng giá

2250 → 2000

Tốc độ di chuyển bị động

10% → 8%

Khi gây hiệu ứng

Thời gian hồi

30 → 45

Tốc độ di chuyển cộng thêm

1.2 → 2.0

Sát thương mỗi giây

Trụ gần nhà chính

12.5 → 25

Tỷ lệ

6.25% → 7.5%

Sát thương tức thời

Tỷ lệ

25% → 15%

Làm chậm

Tỷ lệ

0.02% → 0.03%

Thời gian làm chậm

2 → 3

KHIÊN PHẢN XẠ

Thời gian hồi

75 → 120

CỜ MA THUẬT

Tổng giá

2100 → 2000

Máu

500 → 550

GIÁP CHỐNG SỐC

Tổng giá

2300 → 2100

Thời gian kích hoạt hiệu ứng

2 → 3

VÒNG THIÊU ĐỐT

Tổng sát thương hiệu ứng

25-80 (Based on Level) → 7-40 (Based on Level)

Tỷ lệ phép

75% → 90%

GIÀY CHẠY BỘ

Tốc độ di chuyển khi chạy

3.9 → 3.0

Ảnh hưởng đến mọi giày được nâng cấp từ Giày Chạy Bộ

Thời gian tăng tốc

2 → 3

Ảnh hưởng đến mọi giày được nâng cấp từ Giày Chạy Bộ

VƯƠNG MIỆN BÃO TỐ

Sát thương lên mục tiêu không phải quái rừng

20% → 25%

CỜ LỆNH STORMGUARD

Sát thương lên mục tiêu không phải quái rừng

10% → 0%

GIÀY DỊCH CHUYỂN

Tổng giá

1600 → 1400

Tốc độ di chuyển

0.7 → 0.5

Thời gian hồi

180 → 150

GIÀY TỐC HÀNH

Tổng giá

750 → 650

Tốc độ di chuyển

0.4 → 0.3

Tốc độ di chuyển cộng thêm từ Giày Tốc Hành

1 → 0.5

Ảnh hưởng đến mọi giày được nâng cấp từ Giày Tốc Hành

MẮT KÍNH BẠO CHÚA

Sức mạnh vật lý

50 → 60

GIÀY CHIẾN TRANH

Tổng giá

1800 → 1600

Tốc độ di chuyển

0.7 → 0.5